Anh - Việt
bây nhiêu
Đại từ
bây nhiêu (Đại từ)
Nghĩa 01 · Chỉ số lượng đã được nói đến hoặc xác định cụ thể, tương đương ngần ấy hoặc chừng ấy.
表示已提到或已确定的具体数量,相当于那么多。
Chỉ số lượng đã được nói đến hoặc xác định cụ thể, tương đương ngần ấy hoặc chừng ấy.
Ví dụ
我只有那么多钱。【】Tôi chỉ có bây nhiêu tiền thôi.
全班只有那么多学生。【】Cả lớp chỉ có bây nhiêu học sinh thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bây nhiêu (Pronoun)
Trạng từ + bây nhiêubây nhiêu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只有这么多 chỉ bây nhiêu thôi | 你只需要这么多。 Anh chỉ cần bây nhiêu thôi. |