Anh - Việt
bấy nhiêu
Đại từ
bấy nhiêu (Đại từ)
Nghĩa 01 · số lượng đã nói đến; ngần ấy
那么多
số lượng đã nói đến; ngần ấy
Ví dụ
我不想要那么多食物。【】Tôi không muốn bấy nhiêu thức ăn.
她吃了那么多水果吗?【】Cô ấy đã ăn bấy nhiêu trái cây chưa?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa