Anh - Việt

Bản dịch của từ Bay trong tiếng Trung

bay

Danh từĐộng từĐại từ

bay (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ có lưỡi kim loại dẹt và cán, dùng để xây hoặc trát vữa.

用于砌墙、抹灰的带柄工具。

Dụng cụ có lưỡi kim loại dẹt và cán, dùng để xây hoặc trát vữa.

Ví dụ
泥瓦匠用抹子把砂浆抹到墙上。【】Thợ xây dùng bay để trát vữa lên tường.
他用抹子把水泥抹平。【】Anh ấy làm phẳng lớp xi măng bằng bay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dao mỏng dùng để trộn, bôi hoặc cạo sơn khi vẽ.

绘画时用来调、涂或刮颜料的薄刀。

Dao mỏng dùng để trộn, bôi hoặc cạo sơn khi vẽ.

Ví dụ
她用调色刀混合两种颜料。【】Cô ấy dùng bay để trộn hai màu sơn.
画家用调色刀刮掉画布上的一些颜料。【】Họa sĩ dùng bay để cạo bớt sơn trên tranh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dụng cụ nhỏ dùng để gọt, khoét và tạo hình đất sét khi nặn tượng.

雕塑时用来刻、挖和塑形黏土的小工具。

Dụng cụ nhỏ dùng để gọt, khoét và tạo hình đất sét khi nặn tượng.

Ví dụ
她用塑形工具做出黏土雕像的眼睛。【】Cô ấy dùng bay để tạo mắt cho tượng đất sét.
艺术家用雕塑工具在雕像上刻出细小的线条。【】Nghệ nhân dùng bay để khoét những đường nhỏ trên tượng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bay (Noun)

bay + Tính từbay + Động từĐộng từ + bay
Kết hợp từ của bay
Collocation
Ví dụ

砌砖泥刀

bay xây

工人用砌砖泥刀砌砖。

Người thợ dùng bay xây để đặt gạch.

bay (Động từ)

Nghĩa 01 · Di chuyển trong không trung.

在空中移动。

Di chuyển trong không trung.

Ví dụ
一群鸟每天早上飞过湖面。【】Đàn chim bay qua hồ vào mỗi buổi sáng.
老鹰在天空中高飞。【】Chiếc đại bàng bay cao trên bầu trời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Di chuyển hoặc bị gió cuốn đi trong không trung.

随风飘动或被风吹走。

Di chuyển hoặc bị gió cuốn đi trong không trung.

Ví dụ
强风中,干树叶在院子里飘来飘去。【】Lá khô bay quanh sân khi gió mạnh.
窗户打开时,纸被风吹走了。【】Tờ giấy bay khỏi bàn khi cửa sổ mở ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mất dần hoặc không còn nữa, như màu sắc, mùi hương hay hơi nước.

颜色、气味或水汽等逐渐消失。

Mất dần hoặc không còn nữa, như màu sắc, mùi hương hay hơi nước.

Ví dụ
这件衬衫洗了很多次后,颜色已经褪了。【】Màu trên chiếc áo này đã bay sau nhiều lần giặt.
香水味几个小时后渐渐消失了。【】Mùi nước hoa bay dần sau vài giờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Vội vã đi rất nhanh đến một nơi nào đó.

匆忙快速地赶往某地。

Vội vã đi rất nhanh đến một nơi nào đó.

Ví dụ
听到消息后,她马上赶到医院。【】Nghe tin, cô ấy bay ngay đến bệnh viện.
我飞奔回家,因为忘了关炉子。【】Tôi bay về nhà vì quên tắt bếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Làm cho một thứ biến mất hoàn toàn, thường dùng sau một động từ khác.

使某物完全消失。

Làm cho một thứ biến mất hoàn toàn, thường dùng sau một động từ khác.

Ví dụ
大雨冲走了路上的灰尘。【】Cơn mưa lớn quét bay bụi bẩn trên đường.
假期可以驱散压力。【】Một kỳ nghỉ có thể đánh bay căng thẳng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bay (Verb)

Danh từ + baybay + Trạng từĐộng từ + bay
Kết hợp từ của bay
Collocation
Ví dụ

鸟儿飞翔

chim bay

冬天来临时,鸟群飞往南方。

Đàn chim bay về phía nam khi mùa đông đến.

树叶在风中飘动

lá bay trong gió

窗外的树叶在风中飘动。

Những chiếc lá bay trong gió ngoài cửa sổ.

bay (Đại từ)

Nghĩa 01 · Từ xưng hô số nhiều, nghĩa là “chúng mày”, dùng thân mật hoặc suồng sã ở một số vùng.

对多人的非正式称呼,相当于“你们”。

Từ xưng hô số nhiều, nghĩa là “chúng mày”, dùng thân mật hoặc suồng sã ở một số vùng.

Ví dụ
你们去了哪里,怎么一整天都没回复?【】Bay đi đâu mà cả ngày không trả lời?
你们记得七点来我家。【】Bay nhớ đến nhà tao lúc bảy giờ nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bay (Pronoun)

Danh từ + baybay + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bay
Collocation
Ví dụ

你们这些人

tụi bay

你们要去哪里?

Tụi bay đi đâu vậy?

你们这帮人

bọn bay

你们这帮人,记得早点回家。

Bọn bay nhớ về sớm nhé.

你们家

nhà bay

你们家最近都好吗?

Nhà bay dạo này vẫn khỏe chứ?

Video ngữ cảnh