Bay

Bay (Danh từ)
Dụng cụ của thợ nề, gồm một miếng thép mỏng hình lá lắp vào cán, dùng để xây, trát, láng
抹子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dao mỏng hình lá trúc, dùng để trát hoặc cạo những lớp sơn dầu khi vẽ
调色刀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dụng cụ thường bằng gỗ hoặc kim loại, thân tròn, hai đầu dẹt, mỏng và vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng
雕刻工具
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bay (Động từ)
Biến mất, phai mất đi, không còn giữ nguyên màu sắc, hương vị như ban đầu
消失,褪色
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Di chuyển ở trên không
飞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuyển động theo, cuốn theo làn gió
在风中飞翔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Di chuyển rất nhanh
快速移动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bay (Đại từ)
[ph, kng] chúng mày
你们
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bay (Trạng từ)
Từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và dễ dàng [thường là khó khăn đối với người khác]
很快而轻松地完成某事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
