bay
bay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có lưỡi kim loại dẹt và cán, dùng để xây hoặc trát vữa.
用于砌墙、抹灰的带柄工具。
Dụng cụ có lưỡi kim loại dẹt và cán, dùng để xây hoặc trát vữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dao mỏng dùng để trộn, bôi hoặc cạo sơn khi vẽ.
绘画时用来调、涂或刮颜料的薄刀。
Dao mỏng dùng để trộn, bôi hoặc cạo sơn khi vẽ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dụng cụ nhỏ dùng để gọt, khoét và tạo hình đất sét khi nặn tượng.
雕塑时用来刻、挖和塑形黏土的小工具。
Dụng cụ nhỏ dùng để gọt, khoét và tạo hình đất sét khi nặn tượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
砌砖泥刀 bay xây | 工人用砌砖泥刀砌砖。 Người thợ dùng bay xây để đặt gạch. |
bay (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển trong không trung.
在空中移动。
Di chuyển trong không trung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Di chuyển hoặc bị gió cuốn đi trong không trung.
随风飘动或被风吹走。
Di chuyển hoặc bị gió cuốn đi trong không trung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Mất dần hoặc không còn nữa, như màu sắc, mùi hương hay hơi nước.
颜色、气味或水汽等逐渐消失。
Mất dần hoặc không còn nữa, như màu sắc, mùi hương hay hơi nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Vội vã đi rất nhanh đến một nơi nào đó.
匆忙快速地赶往某地。
Vội vã đi rất nhanh đến một nơi nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Làm cho một thứ biến mất hoàn toàn, thường dùng sau một động từ khác.
使某物完全消失。
Làm cho một thứ biến mất hoàn toàn, thường dùng sau một động từ khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸟儿飞翔 chim bay | 冬天来临时,鸟群飞往南方。 Đàn chim bay về phía nam khi mùa đông đến. |
树叶在风中飘动 lá bay trong gió | 窗外的树叶在风中飘动。 Những chiếc lá bay trong gió ngoài cửa sổ. |
bay (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ xưng hô số nhiều, nghĩa là “chúng mày”, dùng thân mật hoặc suồng sã ở một số vùng.
对多人的非正式称呼,相当于“你们”。
Từ xưng hô số nhiều, nghĩa là “chúng mày”, dùng thân mật hoặc suồng sã ở một số vùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay (Pronoun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
你们这些人 tụi bay | 你们要去哪里? Tụi bay đi đâu vậy? |
你们这帮人 bọn bay | 你们这帮人,记得早点回家。 Bọn bay nhớ về sớm nhé. |
你们家 nhà bay | 你们家最近都好吗? Nhà bay dạo này vẫn khỏe chứ? |