Anh - Việt
bây
Động từĐại từ
bây (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho vật gì bị bẩn, dính đất hoặc vết bẩn.
使东西变脏。
Làm cho vật gì bị bẩn, dính đất hoặc vết bẩn.
Ví dụ
玩泥巴的时候别把衣服弄脏。【】Con đừng bây quần áo khi chơi đất nhé.
他刷墙时把手弄脏了。【】Anh ấy bây tay toàn sơn khi sơn tường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bây (Đại từ)
Nghĩa 01 · Đại từ dùng để gọi nhiều người đối diện, thường gặp trong phương ngữ miền Nam và có sắc thái suồng sã.
你们,用于称呼对方几个人。
Đại từ dùng để gọi nhiều người đối diện, thường gặp trong phương ngữ miền Nam và có sắc thái suồng sã.
Ví dụ
你们这个时候才回来,去哪儿了?【】Chúng bây đi đâu mà giờ này mới về?
你们吵什么呢?【】Bây làm gì mà ồn ào thế?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bây (Pronoun)
bây + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
你们 tụi bây | 你们要去哪儿? Tụi bây đi đâu đó? |
你们全体 chúng bây | 你们记得带伞。 Chúng bây nhớ mang ô nhé. |