Anh - Việt
bẫy
Danh từĐộng từ
bẫy (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ thô sơ để lừa bắt, giết loài vật hoặc kẻ địch
陷阱
dụng cụ thô sơ để lừa bắt, giết loài vật hoặc kẻ địch
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cái bố trí sẵn để lừa cho người ta mắc vào
陷阱
cái bố trí sẵn để lừa cho người ta mắc vào
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bẫy (Động từ)
Nghĩa 01 · bắt hoặc tiêu diệt bằng bẫy
捕捉或杀死
bắt hoặc tiêu diệt bằng bẫy
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · lừa cho mắc mưu để làm hại
欺骗或设陷阱使人受害
lừa cho mắc mưu để làm hại
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa