Anh - Việt
bấy
Tính từĐại từ
bấy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mềm nhũn đến mức nát ra khi chạm vào, thường nói về trái cây quá chín.
软烂,碰一下就烂开,多指水果过熟。
Mềm nhũn đến mức nát ra khi chạm vào, thường nói về trái cây quá chín.
Ví dụ
这根香蕉熟过头了,已经软烂,不好吃了。【】Chuối này chín bấy rồi, ăn không còn ngon nữa.
西红柿放太久了,已经熟烂,没法用了。【】Cà chua để lâu quá nên bấy hết, không dùng được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bấy (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã được nhắc đến trước đó.
指前面提到的数量或时间,相当于那么多。
Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã được nhắc đến trước đó.
Ví dụ
我没想到这份工作要花那么多时间。【】Tôi không ngờ công việc lại mất bấy nhiêu thời gian.
我一周内从没见过这么多雨。【】Tôi chưa từng thấy mưa nhiều bấy nhiêu trong một tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấy (Pronoun)
Giới từ + bấybấy + Danh từbấy + Số lượngbấy + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从那时起 từ bấy giờ | 从那时起,他就不再和任何人联系。 Từ bấy giờ, anh ấy không còn liên lạc với ai nữa. |