Anh - Việt
bày tỏ
Động từ
bày tỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Diễn đạt, diễn tả rõ ràng tình cảm, ý nghĩ, thái độ của mình về một vấn đề nào đó
表达感情和思想
Diễn đạt, diễn tả rõ ràng tình cảm, ý nghĩ, thái độ của mình về một vấn đề nào đó
Ví dụ
他用话语表达了他的感情。【】Anh ấy bày tỏ cảm xúc bằng lời nói.
她没有显示出她的真实想法吗?【】Cô ấy không bày tỏ suy nghĩ thật sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa