Anh - Việt
bày vai
Tính từ
bày vai (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ những người cùng hàng với nhau về thứ bậc, tuổi tác hoặc địa vị.
指在辈分、年龄或地位上处于同一层次的人。
Chỉ những người cùng hàng với nhau về thứ bậc, tuổi tác hoặc địa vị.
Ví dụ
他们两人地位相当,所以互相称呼平等。【】Hai người bày vai với nhau nên xưng hô bình đẳng.
同班同学地位平等,谁也不比谁高。【】Các bạn cùng lớp bày vai nhau, không ai hơn ai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa