Anh - Việt

Bản dịch của từ Bây việc trong tiếng Trung

bây việc

Động từ

bây việc (Động từ)

Nghĩa 01 · Bới móc, đào lại chuyện cũ hoặc chuyện riêng tư của người khác để nói ra.

翻出别人的旧事或隐私来说。

Bới móc, đào lại chuyện cũ hoặc chuyện riêng tư của người khác để nói ra.

Ví dụ
别再翻别人的旧事了。【】Đừng có bây việc của người khác nữa.
他总爱把旧事翻出来责怪别人。【】Anh ấy hay bây việc cũ ra để trách móc người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh