Anh - Việt

Bản dịch của từ Bế ẵm trong tiếng Trung

bế ẵm

Động từ

bế ẵm (Động từ)

Nghĩa 01 · ôm ấp một cách trìu mến

温柔地抱着

ôm ấp một cách trìu mến

Ví dụ
她温柔地抱着婴儿在花园里。【】Cô ấy bế ẵm đứa bé trong vườn.
他不抱着孩子去睡觉吗?【】Anh ấy có bế ẵm đứa trẻ để ngủ không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh