Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẽ bàng trong tiếng Trung

bẽ bàng

Tính từ

bẽ bàng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Cảm thấy xấu hổ và buồn tủi vì nghĩ rằng người khác đang chê cười hoặc coi thường mình.

因觉得被人嘲笑或看不起而羞愧难堪、伤心。

Cảm thấy xấu hổ và buồn tủi vì nghĩ rằng người khác đang chê cười hoặc coi thường mình.

Ví dụ
在全班同学面前迟到,她感到非常难堪。【】Bị đến muộn trước cả lớp, cô ấy cảm thấy rất bẽ bàng.
当众被拒绝,他羞愧地离开了会议室。【】Bị từ chối công khai, anh ta bẽ bàng rời khỏi phòng họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẽ bàng (Adjective)

Danh từ + bẽ bàngTính từ + bẽ bàngbẽ bàng + Giới từĐộng từ + bẽ bàng
Kết hợp từ của bẽ bàng
Collocation
Ví dụ

尴尬的表情

vẻ mặt bẽ bàng

被老师批评后,他低着头,一副尴尬的样子。

Cậu ấy cúi đầu với vẻ mặt bẽ bàng sau khi bị thầy phê bình.

Video ngữ cảnh