Anh - Việt
bẻ bão
Động từ
bẻ bão (Động từ)
Nghĩa 01 · Kéo giật thớ thịt dọc sống lưng, phía trên thắt lưng, để giảm đau bụng hoặc mỏi lưng theo lối chữa bệnh dân gian.
一种民间疗法,沿脊背上部拉扯皮肉,缓解腹痛或腰背酸痛。
Kéo giật thớ thịt dọc sống lưng, phía trên thắt lưng, để giảm đau bụng hoặc mỏi lưng theo lối chữa bệnh dân gian.
Ví dụ
昨晚梅姨给我拉背,我的肚子就不疼了。【】Tối qua, dì Mai bẻ bão giúp tôi đỡ đau bụng.
奶奶常在我腰背酸痛时给我拉背。【】Bà tôi thường bẻ bão cho tôi khi lưng bị mỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẻ bão (Verb)
bẻ bão + Danh từbẻ bão + Tính từbẻ bão + Từ đi kèmĐộng từ + bẻ bão
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脊柱推拿治疗胃痛 bẻ bão đau bụng | 奶奶冬天经常因为胃痛去做脊柱推拿。 Bà tôi hay bẻ bão đau bụng vào mùa lạnh. |