Anh - Việt

Bản dịch của từ Bè bè trong tiếng Trung

bè bè

Tính từ

bè bè (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có bề ngang rộng quá mức, trông không cân đối và kém đẹp.

宽得过分,显得不匀称、难看。

Có bề ngang rộng quá mức, trông không cân đối và kém đẹp.

Ví dụ
这件衣服太宽了,看起来不太整洁。【】Chiếc áo này bè bè nên trông rất kém gọn gàng.
这个又矮又宽的箱子在车里占了太多地方。【】Cái thùng bè bè này chiếm quá nhiều chỗ trong xe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bè bè (Adjective)

Danh từ + bè bèĐộng từ + bè bè
Kết hợp từ của bè bè
Collocation
Ví dụ

矮壮的体型

dáng người bè bè

他身材粗壮,但非常结实。

Anh ấy có dáng người bè bè nhưng rất khỏe.

敦实的身材

thân hình bè bè

他身材敦实,看起来很稳重。

Ông ấy có thân hình bè bè nên trông rất vững chãi.

宽宽的脸庞

khuôn mặt bè bè

她的脸庞宽宽的,两颊圆圆。

Cô ấy có khuôn mặt bè bè với đôi má tròn.

方方正正的车

chiếc xe bè bè

这辆方方正正的车很难停在窄巷里。

Chiếc xe bè bè này khó đỗ trong ngõ hẹp.

笨重的椅子

chiếc ghế bè bè

这把笨重的椅子在客厅里占了很大地方。

Chiếc ghế bè bè này chiếm rất nhiều chỗ trong phòng khách.

Video ngữ cảnh