bê bối
bê bối (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trong tình huống lúng túng, rắc rối về nhiều mặt, khó giải quyết cho ổn thỏa.
处境尴尬,难以妥善处理。
Ở trong tình huống lúng túng, rắc rối về nhiều mặt, khó giải quyết cho ổn thỏa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có nhiều điều xấu xa, rắc rối, khó êm đẹp bỏ qua.
充满丑恶和违法行为,难以悄悄平息。
Có nhiều điều xấu xa, rắc rối, khó êm đẹp bỏ qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê bối (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
混乱的局面 tình hình bê bối | 公司正面临一个持续数月的混乱局面。 Công ty đang đối mặt với tình hình bê bối kéo dài. |
丑闻缠身的私生活 đời tư bê bối | 他因私生活丑闻不断而被媒体紧追不放。 Anh ấy bị báo chí săn đuổi vì đời tư bê bối. |
不正当经营的公司 công ty bê bối | 我不想为那家不正当经营的公司工作。 Tôi không muốn làm việc cho công ty bê bối đó. |
腐败的政府 chính quyền bê bối | 民众因政府腐败而愤怒。 Người dân phẫn nộ vì chính quyền bê bối. |
bê bối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự việc xấu xa, gây tai tiếng và bị dư luận chỉ trích.
引起公众非议的丑恶事件。
Sự việc xấu xa, gây tai tiếng và bị dư luận chỉ trích.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê bối (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丑闻 vụ bê bối | 媒体报道了这家公司的一起丑闻。 Báo chí đưa tin về vụ bê bối của công ty. |