Anh - Việt
bể cạn
Danh từ
bể cạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bể nông được xây ngoài trời để chứa nước, nuôi cá hoặc trồng cây cảnh.
水较浅的小型水池,多用于养鱼或种植观赏植物。
Bể nông được xây ngoài trời để chứa nước, nuôi cá hoặc trồng cây cảnh.
Ví dụ
我们刚在后院放了一个浅水池,用来种荷花。【】Nhà tôi vừa đặt một cái bể cạn ở sân sau để trồng sen.
观赏池里有几条小鱼和几株睡莲。【】Trong bể cạn có vài con cá nhỏ và mấy cây súng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bể cạn (Noun)
Danh từ + bể cạnbể cạn + Danh từĐộng từ + bể cạn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浅水池底部 đáy bể cạn | 大雨过后,苔藓爬满了浅水池的底部。 Rêu bám đầy đáy bể cạn sau trận mưa lớn. |