Anh - Việt
bể chìm
Danh từ
bể chìm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bể được xây dưới mặt đất để chứa nước.
建在地面以下用来储存水的池子。
Bể được xây dưới mặt đất để chứa nước.
Ví dụ
我们家有一个地下蓄水池用来储存雨水。【】Nhà tôi có một bể chìm để chứa nước mưa.
村民在旱季用一个地下水池储存水。【】Người dân dùng bể chìm để dự trữ nước khi trời hạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bể chìm (Noun)
bể chìm + Danh từĐộng từ + bể chìm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
雨水地下蓄水池 bể chìm nước mưa | 这栋房子有一个很大的雨水蓄水池。 Nhà này có bể chìm nước mưa rất lớn. |
消防蓄水池 bể chìm phòng cháy | 厂区必须单独设置消防地下蓄水池。 Khu nhà xưởng phải có bể chìm phòng cháy riêng. |
混凝土地下蓄水池 bể chìm bê tông | 承包商已经完成了一个混凝土地下蓄水池。 Nhà thầu đã làm xong bể chìm bê tông cốt thép. |