Anh - Việt
bẻ cò
Động từ
bẻ cò (Động từ)
Nghĩa 01 · Bẻ gập que hoặc vật thành từng khúc để ghi số đếm, mỗi lần bẻ là một lần đếm.
通过掰断或刻出记号来计数。
Bẻ gập que hoặc vật thành từng khúc để ghi số đếm, mỗi lần bẻ là một lần đếm.
Ví dụ
他用小棍计数投票数。【】Anh ấy dùng que để bẻ cò đếm số phiếu bầu.
我奶奶每次去市场都在竹条上刻记号计数。【】Bà tôi bẻ cò trên que tre mỗi lần đi chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẻ cò (Verb)
bẻ cò + Danh từbẻ cò + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
讨价还价 bẻ cò giá | 她在买这件衣服前讨价还价了很久。 Chị ấy bẻ cò giá rất lâu trước khi mua chiếc áo. |
和卖家讨价还价 bẻ cò với người bán | 别跟卖家讨价还价讨得太凶,他们也要赚钱。 Đừng bẻ cò với người bán quá gay gắt, họ cũng phải có lãi. |
为每一分钱讨价还价 bẻ cò từng đồng | 他去市场买东西时总是为每一分钱讨价还价。 Ông ấy lúc nào cũng bẻ cò từng đồng khi đi chợ. |