Anh - Việt
bẻ cục
Động từ
bẻ cục (Động từ)
Nghĩa 01 · Gập mạnh các khớp ngón tay hoặc ngón chân để chúng kêu thành tiếng.
用力掰动手指或脚趾关节,使其发出咔嗒声。
Gập mạnh các khớp ngón tay hoặc ngón chân để chúng kêu thành tiếng.
Ví dụ
他一边思考,一边习惯性地掰指关节。【】Anh ấy hay bẻ cục mỗi khi ngồi suy nghĩ.
上课时别掰手指关节,听起来很刺耳。【】Đừng bẻ cục trong lớp, nghe rất khó chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẻ cục (Verb)
Danh từ + bẻ cụcbẻ cục + Danh từbẻ cục + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弄响指关节的毛病 tật bẻ cục | 我爸爸坐着工作很久时就会有弄响指关节的毛病。 Bố tôi có tật bẻ cục mỗi khi ngồi làm việc lâu. |