Anh - Việt
bể dâu
Danh từ
bể dâu (Danh từ)
Nghĩa 01 · bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi lớn của cuộc đời
人生大变
bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi lớn của cuộc đời
Ví dụ
这几年,城市经历了大海变桑田的变化。【】Thành phố đã trải qua bể dâu trong vài năm qua.
你不觉得人生就是大海变桑田吗?【】Bạn không nghĩ rằng cuộc đời là bể dâu sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa