Anh - Việt
bế giảng
Động từ
bế giảng (Động từ)
Nghĩa 01 · Tổ chức lễ chính thức kết thúc một khóa học hoặc năm học.
举行仪式,正式结束一个学期、学年或课程。
Tổ chức lễ chính thức kết thúc một khóa học hoặc năm học.
Ví dụ
学校在五月底举行学年结业典礼。【】Trường bế giảng năm học vào cuối tháng Năm.
中心将在周五结束英语课程。【】Trung tâm bế giảng khóa tiếng Anh vào thứ Sáu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bế giảng (Verb)
Danh từ + bế giảngbế giảng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
结业典礼 lễ bế giảng | 学校在五月底举行了结业典礼。 Trường tổ chức lễ bế giảng vào cuối tháng Năm. |