Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệ hạ trong tiếng Trung

bệ hạ

Danh từ

bệ hạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách xưng hô tôn kính dùng để nói với vua trong xã hội phong kiến.

对君主的尊称,古代用于朝廷中称呼皇帝或国王。

Cách xưng hô tôn kính dùng để nói với vua trong xã hội phong kiến.

Ví dụ
陛下,臣有一事要在退朝前禀报。【】Bệ hạ, thần có điều muốn tâu trước khi bãi triều.
陛下今年下诏为百姓免除赋税。【】Bệ hạ đã ban chiếu miễn thuế cho dân chúng năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bệ hạ (Noun)

Danh từ + bệ hạGiới từ + bệ hạĐộng từ + bệ hạ
Kết hợp từ của bệ hạ
Collocation
Ví dụ

陛下的命令

lệnh bệ hạ

这是陛下今晨下达的命令。

Đây là lệnh bệ hạ ban xuống từ sáng nay.

托陛下的恩德

nhờ ơn bệ hạ

托陛下的恩德,今年村民免除了赋税。

Nhờ ơn bệ hạ, dân làng được miễn thuế năm nay.

Video ngữ cảnh