Anh - Việt
bè he
Trạng từ
bè he (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Ngồi gập hai chân sang một bên, cùng về một phía.
双腿弯曲并拢向同一侧坐着。
Ngồi gập hai chân sang một bên, cùng về một phía.
Ví dụ
奶奶讲故事时常在门廊上双腿侧向一边坐着。【】Bà ngoại thường ngồi bè he trên hiên nhà khi kể chuyện cho cháu.
小女孩双腿并拢侧向一边坐在草地上和朋友们吃午饭。【】Cô bé ngồi bè he trên bãi cỏ để ăn trưa cùng các bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bè he (Adverb)
Động từ + bè he
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
侧身坐 ngồi bè he | 外婆侧身坐在藤椅上织毛线。 Bà ngoại ngồi bè he trên chiếc ghế mây, tay đan len. |
侧身坐摩托车 ngồi bè he trên xe máy | 她侧身坐在摩托车上,双手紧紧抱着包。 Cô ấy ngồi bè he trên xe máy, tay ôm chặt túi xách. |
侧坐骑马 ngồi bè he trên lưng ngựa | 过去的女子常以侧坐的姿势骑马。 Các cô gái thời xưa thường ngồi bè he trên lưng ngựa. |
侧身坐在床边 ngồi bè he bên mép giường | 他侧身坐在床边,望着窗外。 Anh ngồi bè he bên mép giường, nhìn ra cửa sổ. |