Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẻ hoa trong tiếng Trung

bẻ hoa

Động từ

bẻ hoa (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho hoa rời khỏi cành bằng cách hái hoặc bẻ.

把花从枝干上摘下或折下。

Làm cho hoa rời khỏi cành bằng cách hái hoặc bẻ.

Ví dụ
小女孩喜欢在花园里摘花,插在花瓶里。【】Em bé thích bẻ hoa ngoài vườn để cắm vào lọ.
别在公园里折花,否则可能会被罚款。【】Đừng bẻ hoa ở công viên, người ta sẽ phạt đấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nghĩa bóng: tán tỉnh, lả lơi với nhiều phụ nữ để tìm thú vui, mang ý coi thường.

比喻玩弄女性、四处留情。

Nghĩa bóng: tán tỉnh, lả lơi với nhiều phụ nữ để tìm thú vui, mang ý coi thường.

Ví dụ
他四处采花,很多女孩因此受伤。【】Anh ta nổi tiếng bẻ hoa khắp nơi, nhiều cô gái bị tổn thương.
别信他,他只会采花然后一走了之。【】Đừng tin hắn, hắn chỉ giỏi bẻ hoa rồi bỏ đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẻ hoa (Verb)

bẻ hoa + Danh từbẻ hoa + Giới từbẻ hoa + Từ đi kèmĐộng từ + bẻ hoa
Kết hợp từ của bẻ hoa
Collocation
Ví dụ

摘玫瑰

bẻ hoa hồng

不要在别人家的花园里摘玫瑰。

Đừng bẻ hoa hồng trong vườn nhà người khác.

Video ngữ cảnh