Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẻ họe trong tiếng Trung

bẻ họe

Động từ

bẻ họe (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố tìm lỗi nhỏ nhặt trong lời nói hoặc việc làm của người khác.

挑剔别人言行中的小毛病。

Cố tìm lỗi nhỏ nhặt trong lời nói hoặc việc làm của người khác.

Ví dụ
别总是挑剔朋友说的每一句话。【】Đừng lúc nào cũng bẻ họe từng câu nói của bạn bè.
老板常常对报告里的小细节吹毛求疵。【】Sếp hay bẻ họe từng chi tiết nhỏ trong báo cáo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẻ họe (Verb)

Trạng từ + bẻ họebẻ họe + Danh từ
Kết hợp từ của bẻ họe
Collocation
Ví dụ

总爱挑毛病

hay bẻ họe

我的老板总是挑我报告里每一个逗号的毛病。

Sếp tôi hay bẻ họe từng dấu phẩy trong báo cáo.

Video ngữ cảnh