Anh - Việt
bể khổ
Danh từ
bể khổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc sống nhiều đau khổ, theo quan niệm của đạo Phật.
佛教指充满痛苦的人生,即苦海。
Cuộc sống nhiều đau khổ, theo quan niệm của đạo Phật.
Ví dụ
很多人觉得人生是一片苦海。【】Nhiều người cho rằng cuộc đời là một bể khổ.
在佛教看来,人要想脱离苦海就必须修行。【】Theo đạo Phật, con người muốn thoát khỏi bể khổ phải tu hành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bể khổ (Noun)
Danh từ + bể khổĐộng từ + bể khổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充满痛苦的世界 cuộc đời bể khổ | 许多人感叹人生是一个充满痛苦的世界。 Nhiều người than thở cuộc đời bể khổ. |
困于轮回苦海之中 luân hồi trong bể khổ | 根据佛教,众生在觉悟之前都困于轮回苦海之中。 Theo đạo Phật, chúng sinh còn luân hồi trong bể khổ cho đến khi giác ngộ. |