Anh - Việt
bẻ khục
Động từ
bẻ khục (Động từ)
Nghĩa 01 · Bẻ gập các đốt xương cho kêu thành tiếng, thường để giảm cảm giác mỏi cứng.
扳动关节使其发出响声,常用于缓解僵硬。
Bẻ gập các đốt xương cho kêu thành tiếng, thường để giảm cảm giác mỏi cứng.
Ví dụ
他长时间坐着工作时,常常扳手指关节。【】Anh ấy hay bẻ khục tay mỗi khi ngồi làm việc lâu.
玩游戏前,她先扳手指关节,好让手指不那么僵硬。【】Trước khi chơi game, cô ấy bẻ khục các ngón tay cho đỡ mỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẻ khục (Verb)
Danh từ + bẻ khụcbẻ khục + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咔嚓声 tiếng bẻ khục | 爬楼梯时,我听到膝盖发出咔嚓声。 Tôi nghe thấy tiếng bẻ khục từ đầu gối khi leo cầu thang. |