Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệ kiến trong tiếng Trung

bệ kiến

Động từ

bệ kiến (Động từ)

Nghĩa 01 · Vào yết kiến và gặp mặt vua theo nghi lễ trang trọng.

按礼仪正式拜见国王或皇帝。

Vào yết kiến và gặp mặt vua theo nghi lễ trang trọng.

Ví dụ
使节请求觐见国王,以递交国书。【】Sứ thần xin được bệ kiến nhà vua để trình quốc thư.
今天,大臣们将觐见皇帝。【】Hôm nay, các đại thần sẽ bệ kiến hoàng đế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bệ kiến (Verb)

Danh từ + bệ kiếnTừ đi kèm + bệ kiếnbệ kiến + Danh từbệ kiến + Tính từ
Kết hợp từ của bệ kiến
Collocation
Ví dụ

觐见仪式

buổi bệ kiến

这次觐见在宫殿中持续了将近一个小时。

Buổi bệ kiến kéo dài gần một giờ trong cung điện.

Video ngữ cảnh