Anh - Việt
bể kính
Danh từ
bể kính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bể nhỏ hình hộp chữ nhật làm bằng kính, thường dùng để nuôi cá hoặc động vật thủy sinh.
用玻璃制成的长方形小水箱,常用来养鱼或水生动物。
Bể nhỏ hình hộp chữ nhật làm bằng kính, thường dùng để nuôi cá hoặc động vật thủy sinh.
Ví dụ
阮在客厅的一个小玻璃缸里养鱼。【】Lan nuôi cá trong bể kính nhỏ ở phòng khách.
办公室里的鱼缸里有很多漂亮的鱼。【】Bể kính trong văn phòng có nhiều cá rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bể kính (Noun)
bể kính + Danh từbể kính + Tính từĐộng từ + bể kính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
观赏鱼缸 bể kính nuôi cá cảnh | 我父亲每个周末都清理他的鱼缸。 Bố tôi dọn dẹp bể kính nuôi cá cảnh mỗi cuối tuần. |