Anh - Việt

Bản dịch của từ Bể lọc trong tiếng Trung

bể lọc

Danh từ

bể lọc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bể xây trong nhà máy nước, có lớp cát hoặc sỏi để lọc nước cho sạch hơn.

净水厂中装有砂石等滤料、用来过滤水的池子。

Bể xây trong nhà máy nước, có lớp cát hoặc sỏi để lọc nước cho sạch hơn.

Ví dụ
水经过过滤池后变得清澈很多。【】Nước sau khi đi qua bể lọc trở nên trong hơn nhiều.
水厂有许多过滤池,在把水送到居民家中之前进行净化。【】Nhà máy nước có nhiều bể lọc để làm sạch nước trước khi đưa đến các hộ dân.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bể lọc (Noun)

bể lọc + Danh từbể lọc + Tính từĐộng từ + bể lọc
Kết hợp từ của bể lọc
Collocation
Ví dụ

水过滤池

bể lọc nước

工厂已升级水过滤池,为居民区提供更清洁的水。

Nhà máy đã nâng cấp bể lọc nước để cung cấp nước sạch hơn cho khu dân cư.

砂滤池

bể lọc cát

经过砂滤池后,水变得清澈多了。

Nước sau khi qua bể lọc cát đã trong hơn nhiều.