Anh - Việt
bè lũ
Danh từ
bè lũ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa.
一群结伙做坏事的人。
Lũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa.
Ví dụ
这伙坏人骗了村里很多人。【】Bè lũ đó đã lừa đảo nhiều người trong xóm.
警察抓获了整个偷摩托车的犯罪团伙。【】Cảnh sát đã bắt cả bè lũ trộm xe máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bè lũ (Noun)
Danh từ + bè lũbè lũ + Danh từĐộng từ + bè lũ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
团伙头目 tên cầm đầu bè lũ | 该团伙的头目上周被捕。 Tên cầm đầu bè lũ đã bị bắt vào tuần trước. |