Anh - Việt
bề mặt da
Danh từ
bề mặt da (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần ngoài cùng của da, mặt tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài hoặc các vật khác.
皮肤的表面
Phần ngoài cùng của da, mặt tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài hoặc các vật khác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa