Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẽ mặt trong tiếng Trung

bẽ mặt

Tính từ

bẽ mặt (Tính từ)

Nghĩa 01 · cảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa

感到羞愧或丢脸

cảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa

Ví dụ
Minh在学校众人面前感到尴尬。【】Minh thấy bẽ mặt trước mọi người ở trường.
兰今天在会议上没有丢脸。【】Lan không bẽ mặt trong cuộc họp sáng nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh