Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẹ mèo trong tiếng Trung

bẹ mèo

Danh từ

bẹ mèo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bẹ non của cây cau hoặc cây chuối, còn cuộn kín chưa xòe ra.

叶鞘的嫩芽,尚未展开的幼嫩部分。

Bẹ non của cây cau hoặc cây chuối, còn cuộn kín chưa xòe ra.

Ví dụ
幼嫩的叶鞘还紧紧卷着,尚未展开。【】Bẹ mèo còn non nên vẫn cuộn chặt chưa xòe ra.
她切下一片嫩叶鞘来煮汤。【】Cô ấy cắt một bẹ mèo non để nấu canh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa