Anh - Việt
bé miệng
Tính từ
bé miệng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở địa vị thấp kém, không có tiếng nói để bênh vực hay kêu oan cho mình.
地位低下,没有话语权,无法为自己争辩或申诉。
Ở địa vị thấp kém, không có tiếng nói để bênh vực hay kêu oan cho mình.
Ví dụ
他地位低下,所以不敢反对老板不公正的决定。【】Anh ấy bé miệng nên không dám phản đối quyết định bất công của sếp.
没有话语权的工人往往难以争取应得的权益。【】Người lao động bé miệng thường khó đòi lại quyền lợi chính đáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bé miệng (Adjective)
Danh từ + bé miệngbé miệng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无权无势的百姓 dân bé miệng | 这项政策必须保护无权无势的百姓免受滥用权力之害。 Chính sách này cần bảo vệ dân bé miệng trước sự lạm quyền. |
无权的平民 thường dân bé miệng | 过去,无权的平民几乎无处申冤。 Thời xưa, thường dân bé miệng hầu như không có nơi kêu oan. |