Anh - Việt
bệ ngọc
Danh từ
bệ ngọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · ngôi vua; như bệ rồng
皇座
ngôi vua; như bệ rồng
Ví dụ
国王在加冕礼上坐在王座上。【】Nhà vua ngồi trên bệ ngọc trong lễ đăng quang.
王座不属于大臣。【】Bệ ngọc không dành cho quan đại thần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa