ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bé oắt
Rất nhỏ, rất bé tí hon, thường dùng để chỉ trẻ nhỏ mà rất non nớt, yếu ớt.
非常小的,脆弱的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa