Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẻ quế trong tiếng Trung

bẻ quế

Động từ

bẻ quế (Động từ)

Nghĩa 01 · Thi đỗ trong kỳ thi khoa cử thời phong kiến, nghĩa bóng là đạt thành công trong một kỳ thi quan trọng.

古代科举考中,比喻在重要考试中取得成功。

Thi đỗ trong kỳ thi khoa cử thời phong kiến, nghĩa bóng là đạt thành công trong một kỳ thi quan trọng.

Ví dụ
古时许多读书人一生苦读,只为金榜题名。【】Ngày xưa, nhiều sĩ tử học cả đời chỉ mong bẻ quế.
他日夜苦读,立志今年要中举。【】Anh ấy học ngày đêm, quyết tâm bẻ quế năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa