Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệ rạc trong tiếng Trung

bệ rạc

Tính từ

bệ rạc (Tính từ)

Nghĩa 01 · lôi thôi, tồi tệ đến mức ảnh hưởng tới nhân cách

邋遢且卑劣

lôi thôi, tồi tệ đến mức ảnh hưởng tới nhân cách

Ví dụ
他穿着一件破旧的外套,看起来很邋遢。【】Anh ấy mặc một chiếc áo bệ rạc trông rất lôi thôi.
她的房间不是邋遢的吗?【】Phòng cô ấy có phải bệ rạc như thế không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh