Anh - Việt

Bản dịch của từ Bê-rê trong tiếng Trung

bê-rê

Danh từ

bê-rê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mũ mềm kiểu Âu, không có vành, thường làm bằng len hoặc dạ.

一种无檐、扁圆的软帽,多用羊毛或毛毡制成。

Mũ mềm kiểu Âu, không có vành, thường làm bằng len hoặc dạ.

Ví dụ
她每天上班都戴一顶黑色贝雷帽。【】Cô ấy đội một chiếc bê-rê màu đen đi làm mỗi ngày.
我爷爷出门时常戴一顶贝雷帽。【】Ông nội tôi thường đội bê-rê khi ra phố.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bê-rê (Noun)

bê-rê + Danh từbê-rê + Tính từĐộng từ + bê-rê
Kết hợp từ của bê-rê
Collocation
Ví dụ

羊毛贝雷帽

bê-rê len

这顶羊毛贝雷帽很暖和。

Chiếc bê-rê len này rất ấm.

军用贝雷帽

bê-rê quân đội

戴着军用贝雷帽的士兵看起来很严肃。

Người lính đội bê-rê quân đội trông rất nghiêm nghị.

Video ngữ cảnh