Anh - Việt

Bản dịch của từ Bê rê trong tiếng Trung

bê rê

Danh từ

bê rê (Danh từ)

Nghĩa 01 · mũ bằng dạ tròn và dẹp, không có vành, có đính núm nhỏ ở đỉnh

无檐圆顶帽

mũ bằng dạ tròn và dẹp, không có vành, có đính núm nhỏ ở đỉnh

Ví dụ
她戴着红色的贝雷帽在街上走。【】Cô ấy đội chiếc mũ bê rê đỏ trên phố.
他今天没有戴贝雷帽。【】Hôm nay anh ấy không đội mũ bê rê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh