Anh - Việt
bề sề
Tính từ
bề sề (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ tả người hoặc vật to, nặng nề và khó di chuyển.
体型粗壮或物体庞大笨重的样子。
Từ tả người hoặc vật to, nặng nề và khó di chuyển.
Ví dụ
他身材粗壮,所以走路有点慢。【】Anh ấy bề sề nên đi lại hơi chậm.
这个行李箱太笨重了,很难搬上公交车。【】Cái va li này bề sề quá, khó mang lên xe buýt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bề sề (Adjective)
Danh từ + bề sề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
臃肿的身材 thân hình bề sề | 他身材臃肿,所以走路比较慢。 Anh ấy có thân hình bề sề nên đi lại khá chậm. |
笨重的身形 dáng vẻ bề sề | 他笨重的身形让他很难挤过人群。 Dáng vẻ bề sề của ông khiến ông khó luồn qua đám đông. |
笨重的行李箱 chiếc vali bề sề | 她不得不拖着一个笨重的行李箱穿过整个站台。 Cô ấy phải kéo chiếc vali bề sề qua cả sân ga. |
笨重的家具 đồ đạc bề sề | 我们不得不租一辆货车来搬运笨重的家具。 Chúng tôi phải thuê xe tải để chở đồ đạc bề sề. |
笨拙沉重的步伐 bước đi bề sề | 他笨重地穿过走廊。 Ông ấy bước đi bề sề qua hành lang. |