Anh - Việt
bệ sệ
Tính từ
bệ sệ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người hoặc vật to béo, nặng nề và di chuyển chậm chạp, vụng về.
形容人或物肥胖、笨重,行动迟缓。
Chỉ người hoặc vật to béo, nặng nề và di chuyển chậm chạp, vụng về.
Ví dụ
他最近看起来比以前胖了很多。【】Dạo này bác ấy trông bệ sệ hơn trước nhiều.
这个木柜笨重又庞大,很难搬。【】Cái tủ gỗ bệ sệ này nặng lắm, khó khiêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệ sệ (Adjective)
Danh từ + bệ sệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粗壮的身材 thân hình bệ sệ | 他身材粗壮,走路比较慢。 Ông ấy có thân hình bệ sệ nên đi lại khá chậm. |
体型笨重的身影 dáng người bệ sệ | 那个体型笨重的男子走进了房间。 Người đàn ông có dáng người bệ sệ bước vào phòng. |
笨重迟缓的步态 bước đi bệ sệ | 熊迈着笨重的步伐穿过森林。 Con gấu bước đi bệ sệ qua cánh rừng. |
粗壮的体格 vóc dáng bệ sệ | 他从年轻时起就身材粗壮。 Anh ấy có vóc dáng bệ sệ từ hồi còn trẻ. |