Anh - Việt
bê tha
Động từTính từ
bê tha (Động từ)
Nghĩa 01 · Sống buông thả, ham chơi bời đến mức đánh mất phẩm giá và ý thức đạo đức.
放纵地寻欢作乐,堕落沉迷。
Sống buông thả, ham chơi bời đến mức đánh mất phẩm giá và ý thức đạo đức.
Ví dụ
他大学时常和朋友放纵寻欢。【】Anh ấy từng bê tha với bạn bè khi học đại học.
失业后,他开始放纵堕落。【】Sau khi thất nghiệp, anh ấy bắt đầu bê tha.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê tha (Verb)
bê tha + Danh từĐộng từ + bê tha
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
酗酒 bê tha rượu chè | 他嗜酒如命,最后丢了工作。 Anh ta bê tha rượu chè đến mức mất việc. |
bê tha (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tình trạng cũ kỹ, tồi tàn, lâu không được chăm sóc sửa chữa.
陈旧破败,缺乏维护。
Ở tình trạng cũ kỹ, tồi tàn, lâu không được chăm sóc sửa chữa.
Ví dụ
那栋老房子看起来破败不堪。【】Ngôi nhà cũ trông rất bê tha.
这间破旧的出租屋让我很难入睡。【】Căn phòng trọ bê tha khiến tôi khó ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê tha (Adjective)
Danh từ + bê thaĐộng từ + bê tha
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破旧的房屋 nhà cửa bê tha | 河边地区有许多破旧的房屋需要翻修。 Nhiều nhà cửa bê tha ở khu ven sông cần được cải tạo. |
破旧的老车 chiếc xe bê tha | 那辆破旧的老车二十年后仍然跑得很好。 Chiếc xe bê tha ấy vẫn chạy tốt sau hai mươi năm. |
破败的街区 khu phố bê tha | 这片破败的街区正等待政府重新规划。 Khu phố bê tha này đang chờ chính quyền quy hoạch lại. |
潦倒的样子 bộ dạng bê tha | 连续几夜熬夜后,他的样子看上去十分潦倒。 Sau nhiều đêm thức trắng, anh ta có bộ dạng bê tha hẳn đi. |