Anh - Việt
be thuyền
Danh từ
be thuyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm ván gỗ đóng thêm vào mạn thuyền để thuyền chở được nhiều người hoặc hàng hơn.
船舷两侧加装的木板,用来加高船身,多载货物或人员。
Tấm ván gỗ đóng thêm vào mạn thuyền để thuyền chở được nhiều người hoặc hàng hơn.
Ví dụ
他坐在船边的木板上钓鱼。【】Anh ấy ngồi trên be thuyền để câu cá.
工人用新木料换下了旧的边板。【】Người thợ đã thay be thuyền bằng gỗ mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của be thuyền (Noun)
Danh từ + be thuyềnbe thuyền + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木质舷板 be thuyền gỗ | 木质舷板已经腐烂,只好换新的。 Be thuyền gỗ đã mục nên phải thay mới. |