Anh - Việt
bé tị
Tính từ
bé tị (Tính từ)
Nghĩa 01 · như bé tí
非常小
như bé tí
Ví dụ
在学校集市上,Linh 找到一个很小的徽章。【】Ở hội chợ trường, Linh tìm thấy huy hiệu bé tị.
Nam 的盒子不算很小,能装三本书。【】Chiếc hộp của Nam không bé tị; nó đựng vừa ba quyển sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa