Anh - Việt
bệ tì
Danh từ
bệ tì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ đỡ vững chắc để tì súng khi bắn.
用来稳住枪支射击的支架。
Chỗ đỡ vững chắc để tì súng khi bắn.
Ví dụ
他在瞄准前把步枪放在射击支架上。【】Anh ấy đặt khẩu súng lên bệ tì trước khi nhắm bắn.
射击支架能让步枪在猎人远距离射击时更稳。【】Bệ tì giúp súng đứng yên hơn khi người thợ săn bắn xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệ tì (Noun)
bệ tì + Danh từbệ tì + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
枪架 bệ tì súng | 射手把步枪架在枪架上,以便更精准地瞄准。 Xạ thủ đặt khẩu súng lên bệ tì súng để ngắm bắn chính xác hơn. |
步枪架 bệ tì súng trường | 教练要求学员在练习精准射击时使用步枪架。 Huấn luyện viên yêu cầu học viên dùng bệ tì súng trường khi tập bắn chuẩn. |
狙击枪架 bệ tì bắn tỉa | 狙击手在屋顶架设狙击枪架,以保持枪身稳定。 Tay súng bắn tỉa đặt bệ tì bắn tỉa trên mái nhà để giữ súng ổn định. |