Anh - Việt
bế
Động từ
bế (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tay ôm, đỡ người hoặc con vật nhỏ sát vào người để mang đi hoặc giữ.
用手臂抱着人或小动物,使其贴近身体。
Dùng tay ôm, đỡ người hoặc con vật nhỏ sát vào người để mang đi hoặc giữ.
Ví dụ
她把宝宝抱进房间。【】Cô ấy bế em bé vào phòng.
他把小狗抱在怀里。【】Anh ấy bế con chó nhỏ trên tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bế (Verb)
bế + Danh từbế + Giới từbế + Trạng từbế + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抱孩子 bế con | 孩子睡着后,他把孩子抱回家。 Anh ấy bế con về nhà sau khi bé ngủ thiếp đi. |
抱婴儿 bế em bé | 她正抱着婴儿。 Cô ấy đang bế em bé. |