ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bệ
Chỗ được xây, đắp hoặc kê cho cao lên để làm nơi đặt vật gì
基座
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Như bê đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết, tác phẩm hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng
粗糙地插入内容
Từ tiếng Trung gần nghĩa