Bè

Bè (Danh từ)
Khối hình tấm gồm nhiều thân cây [tre, nứa, gỗ, v.v.] được kết lại với nhau, tạo thành vật nổi để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước
浮筏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập hợp gồm một số lớn các cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước
漂浮在水面的植物团
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng
一伙人,通常做不正当的事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng
乐器或声部的乐谱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bè (Tính từ)
Có bề ngang rất rộng [thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể]
宽阔的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
