Anh - Việt
bẻ
Động từ
bẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm gãy vật gì bằng cách gập mạnh cho nó đứt ra.
用力弯折使东西断开。
Làm gãy vật gì bằng cách gập mạnh cho nó đứt ra.
Ví dụ
小心,别把勺子弄断了。【】Cẩn thận, đừng bẻ gãy cái thìa nhé.
孩子把一根树枝掰断了。【】Bé bẻ một cành cây để làm roi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gập hoặc xoay vật gì để đổi sang hướng khác.
弯折或转动,使方向改变。
Gập hoặc xoay vật gì để đổi sang hướng khác.
Ví dụ
他向右打方向盘,躲开了摩托车。【】Anh ấy bẻ lái sang phải để tránh xe máy.
这条路在左边拐了个大弯。【】Con đường này bẻ cong mạnh về bên trái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nói đáp trả, cãi lại một cách gay gắt để bác bỏ ý người khác.
不服气地顶嘴反驳。
Nói đáp trả, cãi lại một cách gay gắt để bác bỏ ý người khác.
Ví dụ
别这样顶撞老师。【】Em đừng bẻ lại lời thầy giáo như vậy.
她一被批评就立刻顶嘴。【】Cô ấy bẻ lại ngay khi bị chê bai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẻ (Verb)
bẻ + Danh từbẻ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
折断树枝 bẻ cành | 孩子折下一枝花带回家送给妈妈。 Em bé bẻ cành hoa đem về cho mẹ. |
急转方向盘 bẻ lái | 司机猛打方向盘躲开了狗。 Tài xế bẻ lái để tránh con chó. |
掰面包 bẻ bánh mì | 一家人围坐在桌旁,一起分享面包。 Cả nhà ngồi quanh bàn và bẻ bánh mì cùng nhau. |
反驳论点 bẻ lại lập luận | 他用具体数据反驳了对手的论点。 Anh ấy bẻ lại lập luận của đối thủ bằng số liệu cụ thể. |